Công ty cổ phần tư vấn du học Mặt Trời Mọc
Select language:

banner

TỔNG HỢP CÁC THỂ TRONG TIẾNG NHẬT

Thứ ba - 30/01/2018 14:16
Hán Tự
Hán Tự

Trong quá trình học tiếng Nhật, ngữ pháp là một phần cực kỳ quan trọng bắt buộc bạn phải nhớ và hiểu rõ. Có nắm vững ngữ pháp bạn mới có thể ứng dụng ghép nối thành câu văn chính xác, truyền tải thông tin đến người nghe một cách hiệu quả. Và hôm nay, AD sẽ giới thiệu đến các bạn một mảng ngữ pháp khá phổ biến AD mới sưu tầm được, mảng ngữ pháp này gần như được ứng dụng trong hầu hết tất cả các cấu trúc giao tiếp đó là “Các thể trong tiếng Nhật”

 

CÁC NHÓM ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT

Và đầu tiên, trước khi tìm hiểu về Tổng hợp các thể trong tiếng Nhật chúng ta sẽ cùng xem trong tiếng Nhật động từ được chia làm những nhóm nào? Các nhóm động từ này có vai trò gì trong việc cấu thành các thể tiếng Nhật?

Trong tiếng Nhật, có 3 nhóm động từ là động từ nhóm 1, động từ nhóm 2 và động từ nhóm 3.

+ Động từ nhóm 1: là những động từ tận cùng bằng đuôi hoặc có cách phát âm là âm .

Ví dụ:

-行きます(いきます)(Đi)
-会います(あいます)(Gặp)
-飲みます(のみます)(Uống)
-帰ります(かえります)(Trở về)
-遊びます(あそびます)(Chơi)

+ Động từ nhóm 2: là những động từ tận cùng bằng đuôi hoặc có cách phát âm là âm .

Ví dụ:

-食べます(たべます)(Ăn)
-寝ます(ねます)(Ngủ)
-覚えます(おぼえます)(Nhớ)
-教えます(おしえます)(Dạy)
Ngoài ra, có 9 động từ tận cùng bằng đuôi
hoặc có cách phát âm là âm nhưng vẫn thuộc nhóm 2
1. おります (xuống)
2.
あびます (tắm)
3.
きます (mặc)
4.
たります (đủ)
5.
おきます (thức)
6.
みます (xem)
7.
います (có)
8.
かります (mượn)
9.
できます (có thể)

+ Động từ nhóm 3 gồm những động từ:
Tận cùng có đuôi します
Động từ 来ます(きます)(Đến)

Ví dụ:

-します (Làm)
-勉強します(べんきょうします)(Học)
-来ます(きます)(Đến)

Bạn cần phân biệt chính xác các từ thuộc nhóm nào trong 3 nhóm động từ tiếng Nhật, từ đó sẽ dễ dàng chia từ vào 13 thể khác nhau, mà không bị nhầm lẫn.

TỔNG HỢP CÁC THỂ TRONG TIẾNG NHẬT

Trong tiếng Nhật gồm có 13 thể khác nhau, ở mỗi thể sẽ có cách chia khác nhau. Các thể này giúp làm rõ ý nghĩa của mạch văn, thể hiện chính xác thái độ của người nói hoặc người viết muốn truyền tải đến người nghe.

13 thể bao gồm:

_ Thể 「ます」

_ Thể Từ Điển

_  Thể 「て」

_ Thể 「た」

_ Thể 「ない」

_ Thể Khả Năng

_ Thể Ý Định

_ Thể Mệnh Lệnh

_ Thể Sai khiên

_ Thể Cấm Chỉ

_ Thể Điều Kiện

_ Thể Bị Động

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể Từ Điển

V(い)ます

 

Vう

~きます

あきます

mở (cửa)

開く

あるきます

đi bộ

歩く

いきます

đi

行く

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいく

うごきます

chuyển động, chạy

動く

おきます

đặt, để

置く

かきます

viết, vẽ

書く

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

片付く

かわきます

khô

乾く

きがつきます

để ý, nhận ra

気がつく

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

気がつく

ききます

nghe

聞く

ききます

hỏi

聞く

さきます

nở (hoa)

咲く

すきます

vắng, thoáng

空く

つきます

đến (ga)

着く

つきます

bật sáng (điện)

点く

つきます

có gắn, có kèm theo

付く

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

続く

つれていきます

dẫn đi

連れて行く

とどきます

được gửi đến

届く

なきます

khóc

泣く

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể 「て」

V(い)ます

  

Vて

 

V-(う)+いて

あきます

mở (cửa)

あいて

あるきます

đi bộ

あるいて

いきます

đi

いって

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいいて

うごきます

chuyển động, chạy

うごいて

おきます

đặt, để

おいて

かきます

viết, vẽ

かいて

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづいて

かわきます

khô

かわいて

きがつきます

để ý, nhận ra

きがついて

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがついて

ききます

nghe

きいて

ききます

hỏi

きいて

さきます

nở (hoa)

さいて

すきます

vắng, thoáng

すいて

つきます

đến (ga)

ついて

つきます

bật sáng (điện)

ついて

つきます

có gắn, có kèm theo

ついて

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづいて

つれていきます

dẫn đi

つれていって

とどきます

được gửi đến

とどいて

なきます

khóc

ないて

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể 「た」

V(い)ます

 

Vた

~きます

V-(う)+いた

あきます

mở (cửa)

あいた

あるきます

đi bộ

あるいた

いきます

đi

いった

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいいた

うごきます

chuyển động, chạy

うごいた

おきます

đặt, để

おいた

かきます

viết, vẽ

かいた

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづいた

かわきます

khô

かわいた

きがつきます

để ý, nhận ra

きがついた

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがついた

ききます

nghe

きいた

ききます

hỏi

きいた

さきます

nở (hoa)

さいた

すきます

vắng, thoáng

すいた

つきます

đến (ga)

ついた

つきます

bật sáng (điện)

ついた

つきます

có gắn, có kèm theo

ついた

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづいた

つれていきます

dẫn đi

つれていった

とどきます

được gửi đến

とどいた

なきます

khóc

ないた

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể 「ない」

V(い)ます

 

(あ)ない

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あかない

あるきます

đi bộ

あるかない

いきます

đi

いかない

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいかない

うごきます

chuyển động, chạy

うごかない

おきます

đặt, để

おかない

かきます

viết, vẽ

かかない

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづかない

かわきます

khô

かわかない

きがつきます

để ý, nhận ra

きがつかない

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがつかない

ききます

nghe

きかない

ききます

hỏi

きかない

さきます

nở (hoa)

さかない

すきます

vắng, thoáng

すかない

つきます

đến (ga)

つかない

つきます

bật sáng (điện)

つかない

つきます

có gắn, có kèm theo

つかない

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづかない

つれていきます

dẫn đi

つれていかない

とどきます

được gửi đến

とどかない

なきます

khóc

なかない

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể Khả Năng

V(い)ます

 

V(え)る

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あける

あるきます

đi bộ

あるける

いきます

đi

いける

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいける

うごきます

chuyển động, chạy

うごける

おきます

đặt, để

おける

かきます

viết, vẽ

かける

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづける

かわきます

khô

かわける

きがつきます

để ý, nhận ra

きがつける

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがつける

ききます

nghe

きける

ききます

hỏi

きける

さきます

nở (hoa)

さける

すきます

vắng, thoáng

すける

つきます

đến (ga)

つける

つきます

bật sáng (điện)

つける

つきます

có gắn, có kèm theo

つける

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづける

つれていきます

dẫn đi

つれていける

とどきます

được gửi đến

とどける

なきます

khóc

なける

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể Ý Định

V(い)ます

 

V(お)う

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あこう

あるきます

đi bộ

あるこう

いきます

đi

いこう

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいこう

うごきます

chuyển động, chạy

うごこう

おきます

đặt, để

おこう

かきます

viết, vẽ

かこう

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづこう

かわきます

khô

かわこう

きがつきます

để ý, nhận ra

きがつこう

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがつこう

ききます

nghe

きこう

ききます

hỏi

きこう

さきます

nở (hoa)

さこう

すきます

vắng, thoáng

すこう

つきます

đến (ga)

つこう

つきます

bật sáng (điện)

つこう

つきます

có gắn, có kèm theo

つこう

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづこう

つれていきます

dẫn đi

つれていこう

とどきます

được gửi đến

とどこう

なきます

khóc

なこう

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể 「た」

V(い)ます

 

Vた

~きます

V-(う)+いた

あきます

mở (cửa)

あいた

あるきます

đi bộ

あるいた

いきます

đi

いった

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいいた

うごきます

chuyển động, chạy

うごいた

おきます

đặt, để

おいた

かきます

viết, vẽ

かいた

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづいた

かわきます

khô

かわいた

きがつきます

để ý, nhận ra

きがついた

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがついた

ききます

nghe

きいた

ききます

hỏi

きいた

さきます

nở (hoa)

さいた

すきます

vắng, thoáng

すいた

つきます

đến (ga)

ついた

つきます

bật sáng (điện)

ついた

つきます

có gắn, có kèm theo

ついた

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづいた

つれていきます

dẫn đi

つれていった

とどきます

được gửi đến

とどいた

なきます

khóc

ないた

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể 「ない」

V(い)ます

 

(あ)ない

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あかない

あるきます

đi bộ

あるかない

いきます

đi

いかない

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいかない

うごきます

chuyển động, chạy

うごかない

おきます

đặt, để

おかない

かきます

viết, vẽ

かかない

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづかない

かわきます

khô

かわかない

きがつきます

để ý, nhận ra

きがつかない

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがつかない

ききます

nghe

きかない

ききます

hỏi

きかない

さきます

nở (hoa)

さかない

すきます

vắng, thoáng

すかない

つきます

đến (ga)

つかない

つきます

bật sáng (điện)

つかない

つきます

có gắn, có kèm theo

つかない

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづかない

つれていきます

dẫn đi

つれていかない

とどきます

được gửi đến

とどかない

なきます

khóc

なかない

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể Khả Năng

V(い)ます

 

V(え)る

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あける

あるきます

đi bộ

あるける

いきます

đi

いける

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいける

うごきます

chuyển động, chạy

うごける

おきます

đặt, để

おける

かきます

viết, vẽ

かける

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづける

かわきます

khô

かわける

きがつきます

để ý, nhận ra

きがつける

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがつける

ききます

nghe

きける

ききます

hỏi

きける

さきます

nở (hoa)

さける

すきます

vắng, thoáng

すける

つきます

đến (ga)

つける

つきます

bật sáng (điện)

つける

つきます

có gắn, có kèm theo

つける

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづける

つれていきます

dẫn đi

つれていける

とどきます

được gửi đến

とどける

なきます

khóc

なける

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể Ý Định

V(い)ます

 

V(お)う

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あこう

あるきます

đi bộ

あるこう

いきます

đi

いこう

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいこう

うごきます

chuyển động, chạy

うごこう

おきます

đặt, để

おこう

かきます

viết, vẽ

かこう

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづこう

かわきます

khô

かわこう

きがつきます

để ý, nhận ra

きがつこう

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

きがつこう

ききます

nghe

きこう

ききます

hỏi

きこう

さきます

nở (hoa)

さこう

すきます

vắng, thoáng

すこう

つきます

đến (ga)

つこう

つきます

bật sáng (điện)

つこう

つきます

có gắn, có kèm theo

つこう

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづこう

つれていきます

dẫn đi

つれていこう

とどきます

được gửi đến

とどこう

なきます

khóc

なこう

 

Thể 「ます」

Tiếng Việt

Thể Bị Động

V(い)ます

 

V(あ)れる

~きます

 

あきます

mở (cửa)

あかれる

あるきます

đi bộ

あるかれる

いきます

đi

いかれる

うまくいきます

tốt, thuận lợi

うまくいかれる

うごきます

chuyển động, chạy

うごかれる

おきます

đặt, để

おかれる

かきます

viết, vẽ

かかられる

かたづきます

ngăn nắp, gọn gàng (đồ)

かたづかれる

かわきます

khô

かわかれる

きがつきます

để ý, nhận ra

こがつかれる

きがつきます

nhận thấy, phát hiện ra

こがつかれる

ききます

nghe

きかれる

ききます

hỏi

きかれる

さきます

nở (hoa)

さかれる

すきます

vắng, thoáng

すかれる

つきます

đến (ga)

つかわれる

つきます

bật sáng (điện)

つかわれる

つきます

có gắn, có kèm theo

つかわれる

つづきます

tiếp tục, tiếp diễn

つづかれる

つれていきます

dẫn đi

つれていかれる

とどきます

được gửi đến

とどかれる

なきます

khóc

なかれる

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu công ty mặt trời mọc

35229363 1584996154956005 4437827876884054016 n

 Chào các bạn thân mến!

 Có lẽ khi nhắc đến Nhật Bản (đất nước Mặt Trời Mọc )chúng ta sẽ nghĩ ngay đến một đất nước giàu đẹp, văn minh và  con người thân thiện. Có khi nào các bạn nghĩ sẽ đặt chân mình đến đất nước có nền kinh tế phát triển thần kỳ này  không? Nhật Bản là quốc gia có tính đồng nhất về văn hoá và sắc tộc, nói đến Nhật Bản là chúng ta nghĩ ngay đến một  cường quốc có sự phát triển đứng hàng đầu thế giới.Những năm gần đây, các bạn học sinh, sinh viên....

Du học Mặt Trời Mọc
2
quangcao_r_1
chatfacebook
Tư vấn Online

Thu Phương

0979.057.977

Đình Hóa
0989.850.399

Thanh Tâm
0973.758.810

vinades
quangcao2
quangcao1
Thống kê
  • Đang truy cập164
  • Hôm nay5,734
  • Tháng hiện tại284,572
  • Tổng lượt truy cập5,372,714
Thăm dò ý kiến người dùng

Bạn biết Web du học Mặt Trời Mọc qua phương tiện nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây